| | SO SÁNH GIỮA 3 HỆ THỐNG | | |||||||||
| | | | | ERP | | | CRM | | | ISO 9000 | |
| | Mục đích | | | Hoạch định các nguồn lực đang có, làm tăng hiệu quả kinh doanh. | | | Duy trì và tìm kiếm mới các nguồn lực là khách hàng. | | | Quản lý chất lượng trong toàn bộ quá trình sản xuất kinh doanh | |
| | Đối tượng | | | Các nguồn lực của DN như: tài chính, vật tư, hàng hoá, tài sản, nhân công… | | | Khách hàng chưa mua, đã mua, đang mua và sẽ mua sản phẩm | | | Hệ thống quản lý thể hiện trên: văn bản, quy trình, hướng dẫn… | |
| | Định hướng | | | Tới các mối quan hệ giữa các nguồn lực bên trong của DN | | | Tới các mối quan hệ giữa các nguồn lực và khách hàng của DN | | | Tới tổng thể các mối quan hệ bên ngoài và bên trong DN | |
| | Công cụ thực hiện | | | CNTT | | | CNTT | | | Tất cả công cụ phục vụ quản lý | |
| | Thủ tục, quy trình | | | Do nhà quản lý xây dựng và được thực hiện tự động bằng PM | | | Do nhà quản lý xây dựng và được thực hiện tự động bằng PM | | | Do nhà quản lý xây dựng và thể hiện bằng văn bản | |
| | Đánh giá kết quả | | | Hiệu quả kinh doanh bằng định lượng | | | Lợi ích của DN bằng định lượng và định tính | | | Định tính, đánh giá theo mức độ phù hợp | |
| | Thành phần | | | EFFECT (ERP) | | | VENUS (CRM) | |
| | Kế toán | | | Có | | | Một phần | |
| | Quản lý khách hàng | | | Một phần | | | Có | |
| | Quản lý đơn hàng | | | Có | | | Có | |
| | Quản trị sản xuất | | | Có | | | Không | |
| | Quản lý nhân sự | | | Có | | | Một phần | |
| | Quản lý trang thiết bị | | | Có | | | Không | |
| | Marketting | | | Không | | | Có | |
| | Lịch làm việc | | | Một phần | | | Có | |
| | Web-based | | | Có | | | Có | |
| | Phân tích, tổng hợp, dự báo | | | Có | | | Có | |
| | Công cụ tìm kiếm khác | | | Có | | | | |