|
|
Bảng giá chuẩn Vpar |
|
|
| TT | Tên sản phẩm | Giá bán | Giá cho thuê tháng |
| 1 | Vpar Thế hệ CRM |
|
|
| 1.1 | Bản quyền Vpar 2 CRM | 25 usd /máy |
|
| 2 | Vpar Thế hệ Chuẩn hóa quy trình doanh nghiệp |
|
|
| 2.1 | Bản quyền Vpar 3 | 68 usd /máy |
|
| 2.2 | Bản quyền Vpar 4 | 99 usd /máy |
|
| 3 | Vpar Thế hệ DB Điều khiển doanh nghiệp |
|
|
| 3.0 | Bản quyền Vpar DB miễn phí trên 1 máy | 0 usd |
|
| 3.1 | Bản quyền Vpar 3 DB | 99 usd /máy | 8 usd/máy.tháng |
| 3.2 | Bản quyền Vpar 4 DB | 138 usd /máy | 11 usd/máy.tháng |
| 3.3 | Bản quyền Vpar 5 DB | 20 000 usd + 165 usd/máy | Liên hệ BSC |
| 3.4 | Bản quyền Vpar 6 DB = Vpar 5 DB + Lĩnh vực áp dụng | Liên hệ BSC | Liên hệ BSC |
| 4 | Bản quyền các modul ghép nối với Vpar DB, tương ứng với 1 cơ sở dữ liệu, có thể có nhiều máy. |
|
|
| 4.1 | Bản quyền modul VparInternational ( Anh, Nhật, Pháp, Hàn, Thái, Malaixia, Nga, Ý, …) | 388 usd |
|
| 4.2 | Bản quyền modul VparUpdate, Tự động update dữ liệu từ web, từ mọi phần mềm về Vpar | 599 usd |
|
| 4.3 | Bản quyền modul tính lãi lỗ | 149 usd |
|
| 4.4 | Bản quyền modul tính giá thành | 399 usd |
|
| 4.5 | Bản quyền Phần mềm kế toán tổng hợp EFFECT Standar, kết nối dữ liệu từ Vpar | 400 usd /máy |
|
| 5 | Các phiên bản đặc thù theo ngành, lĩnh vực |
|
|
| 5.1 | Các lĩnh vực đặc thù dùng Vpar 4 DB và gắn bộ “Tùy biến V” - VparCustom: - VparChain = Vpar 4 DB + VparCustomChain, Chuỗi nhà hàng siêu thị: | 155 usd/máy + 3000 usd | Liên hệ BSC |
| 5.2 | - VparLand = Vpar 4 DB + VparCustomLand, Bất động sản | 125 usd/máy + 1000 usd | Liên hệ BSC |
| 5.3 | - VparEquipment = Vpar 4 DB + VparCustomEquip, Phương tiện thiết bị | 125 usd/máy + 300 usd | Liên hệ BSC |
| 5.4 | - VparEducation = Vpar 4 DB + VparCustomEdu, Đào tạo dịch vụ | 155 usd/máy + 2000 usd | Liên hệ BSC |
| 6 | Nhân công tư vấn |
|
|
| 6.1 | Đơn giá tư vấn quản lý, chuyên gia bậc 1 | 100 usd /ngày người |
|
| 6.2 | Đơn giá tư vấn quản lý, chuyên gia bậc 2 | 200 usd / ngày người |
|
| 6.3 | Dịch vụ cài đặt đồng bộ dữ liệu, tính theo số điểm thêm cần đồng bộ dữ liệu (mỗi điểm thêm có thể là một máy hoặc nhiều máy mạng lan) | 100 usd / điểm |
|
| 6.4 | Mẫu biểu, báo cáo ( Lệnh sản xuất, phiếu kiểm tu, biên bản bàn giao, ....) đặc biệt. | 30 usd / biểu mẫu |
|
|
| Các điều kiện khác xem Thỏa thuận Vpar |
|
|
|
| Hiệu lực bắt đầu từ ngày 2/9/2011 |
|
|
|
|
|
|